Đóng

BẢNG GIÁ

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆT MỘ TẠI CÔNG VIÊN VĨNH HẰNG LONG THÀNH
Công ty TNHH XD NT Long Thành trân trọng gửi Quý Khách hàng bảng giá Đất Mộ tại Công Viên Vĩnh Hằng Long Thành:

STT Sản phẩm DÀI RỘNG DIỆN TÍCH Số huyệt tối đa GIÁ KIM TĨNH ĐƠN GIÁ ĐẤT ĐƠN GIÁ DV CỐ ĐỊNH ĐƠN GIÁ DV LÂU DÀI TỔNG THANH TOÁN
1Mộ cải tángCT1.751.753.0617,000,0005,000,00010,540,0003,108,00064,062,880
2Mộ đơn nhỏSN2.751.74.675115,000,0005,000,00010,540,0003,108,000102,179,400
3Mộ đôi nhỏDN2.753.49.35230,000,0005,000,00010,540,0003,108,000204,358,800
4Mộ đơn tiêu chuẩnSTC3.527115,000,0005,000,00010,540,0003,108,000145,536,000
5Mộ đôi tiêu chuẩnDTC3.5414230,000,0005,000,00010,540,0003,108,000291,072,000
6Mộ đơn cao cấpSCC5210115,000,0005,000,00010,540,0003,108,000201,480,000
7Mộ đôi cao cấpDCC5420230,000,0005,000,00010,540,0003,108,000402,960,000
8Mộ gia đìnhGD8.47.5634 5,000,00010,540,0003,108,0001,174,824,000
9Mộ gia đìnhGD9.057.3666 5,000,00010,540,0003,108,0001,230,768,000
10Mộ gia đìnhGD8.48.1686 5,000,00010,540,0003,108,0001,268,064,000
11Mộ gia đìnhGD108.8888 5,000,00010,540,0003,108,0001,641,024,000
12Mộ gia đìnhGD109908 5,000,00010,540,0003,108,0001,678,320,000
13Mộ gia đìnhGD10101008 5,000,00010,540,0003,108,0001,864,800,000
14Mộ gia tộcGT17.713.724312 5,000,00010,540,0003,108,0004,531,464,000
15Mộ gia tộcGT181425214 5,000,00010,540,0003,108,0004,699,296,000
16Mộ gia tộcGT1814.526114 5,000,00010,540,0003,108,0004,867,128,000
17Mộ gia tộcGT191426614 5,000,00010,540,0003,108,0004,960,368,000
18Mộ gia tộcGT17.551729816 5,000,00010,540,0003,108,0005,557,104,000
19Mộ gia tộcGT181730616 5,000,00010,540,0003,108,0005,706,288,000
20Mộ gia tộcGT191732316 5,000,00010,540,0003,108,0006,023,304,000
21Mộ gia tộcGT22.51431516 5,000,00010,540,0003,108,0005,874,120,000
22Mộ gia tộcGT2017.5535118 5,000,00010,540,0003,108,0006,545,448,000
23Mộ gia tộcGT201836020 5,000,00010,540,0003,108,0006,713,280,000
24Mộ gia tộcGT201938020 5,000,00010,540,0003,108,0007,086,240,000
25Mộ gia tộcGT22.917.740520 5,000,00010,540,0003,108,0007,552,440,000
26Mộ gia tộcGT22.52045028 5,000,00010,540,0003,108,0008,391,600,000
27Mộ gia tộcGT271745928 5,000,00010,540,0003,108,0008,559,432,000
28Mộ gia tộcGT272054034 5,000,00010,540,0003,108,00010,069,920,000
29Mộ gia tộcGT282056036 5,000,00010,540,0003,108,00010,442,880,000
30Mộ gia tộcGT28.52262738 5,000,00010,540,0003,108,00011,692,296,000
31Mộ gia tộcGT30.752267640 5,000,00010,540,0003,108,00012,606,048,000
32Mộ gia tộcGT35.12070240 5,000,00010,540,0003,108,00013,090,896,000
33Mộ gia tộcGT35.420.171142 5,000,00010,540,0003,108,00013,258,728,000
34Mộ gia tộcGT36.82281052 5,000,00010,540,0003,108,00015,104,880,000
35Mộ gia tộcGT40.540162026-34 5,000,00010,540,0003,108,00030,2 09,760,000

– Thanh toán hết 100% ngay khi Ký Hợp đồng.
– Bảng giá này có hiệu lực từ ngày 15/09/2018 cho đến khi có bảng giá khác thay thế.
– Huyệt mộ được sử dụng 01 lần cho 01 người; luôn được cố định, không di chuyển vị trí.
– Bảng giá đối với mộ đơn, mộ đôi, mộ cải táng đã bao gồm Kim tĩnh.

Mọi chi tiết Quý Khách vui lòng liên hệ Hotline 0938210606, email: vinhhanglongthanh@gmail.com để biết thêm chi tiết